Lớp dữ liệu có kiểm soát

Mỗi lớp chỉ tham chiếu tới catalog biên dịch sẵn ở máy chủ. Frontend không gửi SQL hay bộ lọc Prisma thô.

Dữ liệu trực tiếp

Lớp dữ liệu (3)

DL-HEADCOUNT · Định biên có người giữ theo đơn vị

Position · DISTINCT_COUNT(holderPersonId) · nhóm theo orgUnitId · LIVE · làm mới FIVE_MINUTES

CARDTổng hợp
Kết quả trực tiếp · tổng 24 · nguồn: Identity/Org Core11 nhóm
  • Hành chính4Bình thường
  • Công nghệ4Bình thường
  • Ban Điều hành3Bình thường
  • Tài chính - Kế toán2Bình thường
  • Giải pháp2Bình thường
  • Triển khai2Bình thường
  • Nhân sự2Bình thường
  • Kinh doanh2Bình thường
  • Nền tảng1Bình thường
  • Triển khai1Bình thường
  • Hỗ trợ1Bình thường

DL-PROJECT · Dự án đang chạy theo đơn vị

ExecutionProject · COUNT · nhóm theo orgUnitId · LIVE · làm mới FIVE_MINUTES

BADGETổng hợp

Bộ lọc: status IN PLANNED/ACTIVE/AT_RISK

Kết quả trực tiếp · tổng 3 · nguồn: X.Office Work & PM v21 nhóm
  • Chưa gán đơn vị3Bình thường

DL-WORKLOAD · Tải công việc theo đơn vị

NativeWorkItem · SUM(weightedDemand) · nhóm theo orgUnitId · LIVE · làm mới ONE_MINUTE

ZONE_COLORTổng hợp

Bộ lọc: status NOT_IN DONE/CANCELLED

Kết quả trực tiếp · tổng 132 · nguồn: X.Office Work & PM v28 nhóm
  • Tài chính - Kế toán48Quá tải
  • Kinh doanh43Quá tải
  • Công nghệ15Bận
  • Hỗ trợ10Tốt
  • Ban Điều hành8Tốt
  • Giải pháp3Bình thường
  • Triển khai3Bình thường
  • Nhân sự2Bình thường

Catalog nguồn (biên dịch trong máy chủ — chỉ đọc)

Catalog is compiled into the server. A tenant cannot register a new entity or field; camera/attendance/biometric sources are permanently banned (AT-012).

Công việc (Work v2) (NativeWorkItem)

SoR: X.Office Work & PM v2Có chiều cá nhân — mặc định tổng hợp

Phép gộp: COUNT, SUM, AVG, DISTINCT_COUNT · nhóm theo: orgUnitId, status, priority, type, projectId

statusprioritytypeprojectIdownerIddueAtprogressPercent ∑weight ∑estimateMinutes ∑weightedDemand (suy diễn) ∑isOverdue (suy diễn) ∑

Dự án thực thi (ExecutionProject)

SoR: X.Office Work & PM v2

Phép gộp: COUNT, AVG · nhóm theo: orgUnitId, status, health

statushealthprojectKindorgUnitIdprogressPercent ∑

Vị trí & định biên (Position)

SoR: Identity/Org CoreCó chiều cá nhân — mặc định tổng hợp

Phép gộp: COUNT, DISTINCT_COUNT · nhóm theo: orgUnitId

orgUnitIdisHeadholderPersonId

Quan trắc KPI (Management OS) (MetricObservation)

SoR: X.Office Management Operating System

Phép gộp: COUNT, AVG, SUM · nhóm theo: metricId

metricIdvalue ∑periodStartconfidence ∑

Cấm vĩnh viễn: camera / VMS / chấm công / sinh trắc học / kiểm soát ra vào không được đăng ký làm nguồn chỉ số. Máy chủ từ chối (403) mọi entityKey thuộc nhóm này — đây là ràng buộc mã, không phải chỉ tài liệu.