Lớp dữ liệu có kiểm soát
Mỗi lớp chỉ tham chiếu tới catalog biên dịch sẵn ở máy chủ. Frontend không gửi SQL hay bộ lọc Prisma thô.
Lớp dữ liệu (3)
DL-HEADCOUNT · Định biên có người giữ theo đơn vị
Position · DISTINCT_COUNT(holderPersonId) · nhóm theo orgUnitId · LIVE · làm mới FIVE_MINUTES
- Hành chính4Bình thường
- Công nghệ4Bình thường
- Ban Điều hành3Bình thường
- Tài chính - Kế toán2Bình thường
- Giải pháp2Bình thường
- Triển khai2Bình thường
- Nhân sự2Bình thường
- Kinh doanh2Bình thường
- Nền tảng1Bình thường
- Triển khai1Bình thường
- Hỗ trợ1Bình thường
DL-PROJECT · Dự án đang chạy theo đơn vị
ExecutionProject · COUNT · nhóm theo orgUnitId · LIVE · làm mới FIVE_MINUTES
Bộ lọc: status IN PLANNED/ACTIVE/AT_RISK
- Chưa gán đơn vị3Bình thường
DL-WORKLOAD · Tải công việc theo đơn vị
NativeWorkItem · SUM(weightedDemand) · nhóm theo orgUnitId · LIVE · làm mới ONE_MINUTE
Bộ lọc: status NOT_IN DONE/CANCELLED
- Tài chính - Kế toán48Quá tải
- Kinh doanh43Quá tải
- Công nghệ15Bận
- Hỗ trợ10Tốt
- Ban Điều hành8Tốt
- Giải pháp3Bình thường
- Triển khai3Bình thường
- Nhân sự2Bình thường
Catalog nguồn (biên dịch trong máy chủ — chỉ đọc)
Catalog is compiled into the server. A tenant cannot register a new entity or field; camera/attendance/biometric sources are permanently banned (AT-012).
Công việc (Work v2) (NativeWorkItem)
Phép gộp: COUNT, SUM, AVG, DISTINCT_COUNT · nhóm theo: orgUnitId, status, priority, type, projectId
Dự án thực thi (ExecutionProject)
Phép gộp: COUNT, AVG · nhóm theo: orgUnitId, status, health
Vị trí & định biên (Position)
Phép gộp: COUNT, DISTINCT_COUNT · nhóm theo: orgUnitId
Quan trắc KPI (Management OS) (MetricObservation)
Phép gộp: COUNT, AVG, SUM · nhóm theo: metricId
Cấm vĩnh viễn: camera / VMS / chấm công / sinh trắc học / kiểm soát ra vào không được đăng ký làm nguồn chỉ số. Máy chủ từ chối (403) mọi entityKey thuộc nhóm này — đây là ràng buộc mã, không phải chỉ tài liệu.